Câu tiếng Anh có từ “cloudy”
123 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloudy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Summers have been known to be very hot and free from rain, and they have been known to be very cloudy and chilly.
Từ trong câu: chilly, cloudy, summer, know, hot, free, rain
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have hitherto escaped, (for which Heaven be praised!) although my horizon has been darkened by many a cloudy threat, and thundering denunciation.
Từ trong câu: denunciation, cloudy, hitherto, escape, heaven, praise, although, horizon
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been well said that if it had not been for occasional cloudy nights, they must have died of overwork.
Từ trong câu: overwork, well, occasional, cloudy, night, die
Millicent Garrett, Dame Fawcett, Some Eminent Women of Our Times: Short Biographical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #49765. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.