E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloudy”

121 câu thật có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloudy nghĩa là nhiều mây. cloudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking definite form or limits. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The day was oddly cool and cloudy and some feared that the rains would fall again.

    Từ trong câu: cloudy, day, cool, fear, rain, fall, again

    Walter D. Petrovic, Scorched Earth: A Future History of Planet Earth. Nguồn: Project Gutenberg #13528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We longed for the moon, though that would have helped us little, as it was cloudy.

    Từ trong câu: cloudy, long, moon, though, help, little

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day being cloudy in the morning, they deferred carrying forth the corpse till about three in the afternoon, expecting it would rain.

    Từ trong câu: afternoon, corpse, rain, cloudy, forth, day, morning, carry

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cloudy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sw cloudy46 lần
  • cloudy sky315 lần
  • cloudy skies45 lần
  • nw cloudy14 lần
  • se cloudy72 lần
  • cloudy weather168 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloudy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloudy trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ cloudy hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloudy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloudy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloudy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.