Câu tiếng Anh có từ “chew”
173 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chew
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The practice of dipping--by which is meant not baptism, but chewing snuff--prevails to a like extent.
Từ trong câu: chew, practice, dip, mean, prevail, like, extent
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We found Mrs. Bonham a pleasant little woman whose husband had earned her pretty new machine by chewing tobacco.
Từ trong câu: chew, find, mr, pleasant, little, woman, husband, earn
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every one has a little money with which to buy gaudy boxes of candy; every girl has a chew of gum.
Từ trong câu: chew, gum, candy, gaudy, every, little, money, buy
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Children in Texas mix its berries with chewing gum, to increase the quantity, and the name which they apply to it is “gum stretch it.”
Từ trong câu: chew, child, mix, berry, gum, increase, quantity, name
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She says a girl who has the chewing habit is “sucking her Particular Judgement every time,” which I thought a nice phrase.
Từ trong câu: judgement, girl, chew, habit, suck, particular, every, time
Ronald Arbuthnott Knox, Memories of the future. Nguồn: Project Gutenberg #59388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A chewing gum is made from the sap which exudes from the stems when cut.
Từ trong câu: sap, gum, exude, chew, make, stem, cut
«A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215346 (bản sửa đổi 4413697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bookworm is a term for any kind of insect which supposedly chews through books.
Mọt sách là thuật ngữ chỉ bất kỳ loại côn trùng nào được cho là nhai sách.
Từ trong câu: supposedly, term, kind, insect, chew, book
«Bookworm (insect)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157885 (bản sửa đổi 10795600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word "ruminant" comes from the Latin word ruminare which means "to chew over again".
Từ trong câu: ruminant, word, come, mean, chew, again
«Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Finally he made a desperate resolve and quickly crammed his mouth with the oleaginous stuff, upon which he began chewing with savage voracity.
Cuối cùng, anh ta quyết tâm tuyệt vọng và nhanh chóng nhét vào miệng mình thứ chất béo đó, rồi anh ta bắt đầu nhai một cách thèm khát dã man.
Từ trong câu: voracity, finally, make, desperate, resolve, quickly, mouth, stuff
Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.