Câu tiếng Anh có từ “chew”
173 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chew
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We wouldn’t have objected to anything we could chew and swallow.
Từ trong câu: chew, object, anything, swallow
Clarence Budington Kelland, Mark Tidd in the Backwoods. Nguồn: Project Gutenberg #57197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be better for you to chew a few cough drops to get rid of that cold you have.
Từ trong câu: chew, cough, rid, better, drop, get, cold
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he got a nickel or two he wouldn’t waste it on candy, and he didn’t even buy chewing-gum.
Từ trong câu: chew, gum, candy, get, waste, even, buy
Elizabeth Robins, Come and Find Me. Nguồn: Project Gutenberg #61932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tobacco lovers would surrender their animals for any one to ride who would furnish them with an ounce or two to chew during the day.
Từ trong câu: chew, ounce, or, day, furnish, ride, an, animal
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody smokes a pipe nor chews tobacco, therefore a tobacco factory would be unsuitable.
Từ trong câu: unsuitable, nobody, smoke, pipe, chew, tobacco, therefore, factory
Henry Stephens, Journeys and Experiences in Argentina, Paraguay, and Chile Including a Side Trip to the Source of the Paraguay River in the State of Matto Grosso, Brazil, and a Journey Across the Andes to the Rio Tambo in Peru. Nguồn: Project Gutenberg #44692. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mouth feeding was a tradition among elderly people, they would chew food in their mouth before feeding babies.
Từ trong câu: elderly, mouth, feed, tradition, among, people, chew, food
«Federal Writers ' Project - Life Histories/2017/Fall/Section 26/Nora Oates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227770 (bản sửa đổi 1760374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.