Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chew”

174 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chew

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I noticed that men, women, and children were smoking tobacco or chewing, and had no visible occupation.

    Từ trong câu: chew, smoking, notice, man, woman, child, smoke, tobacco

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gaston chewed at his broken English, for he was a man who talked as though he were munching a crust.

    Từ trong câu: chew, munch, break, man, talk, though

    Warwick Deeping, The House of Spies. Nguồn: Project Gutenberg #65850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was chewing on an unlit cigarette, a disgusting habit that was only marginally less gross than smoking them.

    Từ trong câu: marginally, chew, cigarette, disgust, habit, less, gross, smoke

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Also some students were chewing gum at the swimming gala.

    Từ trong câu: gum, student, chew, swim

    «Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Probably shot--they were shooting people for chewing their fingernails in those days.

    Từ trong câu: fingernail, probably, shot, shoot, people, chew, day

    Alan Edward Nourse, Infinite Intruder. Nguồn: Project Gutenberg #31223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next day she was singing like a young skylark, and chewing away at a piece of tobacco between times.

    Từ trong câu: skylark, next, day, sing, like, young, chew, away

    Jeannie Gunn, The Little Black Princess: A True Tale of Life in the Never-Never Land. Nguồn: Project Gutenberg #57205. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chew the cud444 lần
chew gum263 lần
chew tobacco351 lần
chew betel62 lần
chew of tobacco153 lần
betel chew23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.