E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chew”

166 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chew

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Here the sobbing became a wail, "... she'll chew on my nice new table with the let-down leaves."

    Từ trong câu: chew, sob, become, nice, new, table, let, down

    Marguerite Henry, Stormy, Misty's Foal. Nguồn: Project Gutenberg #67298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm sure I'll find a chewed-up old toothbrush when I get to the bottom."

    Từ trong câu: toothbrush, sure, find, chew, up, old, get, bottom

    Sinclair Lewis, The Innocents: A Story for Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #25430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he'll exhibit a tear in his rompers or a chewed sleeve.

    Từ trong câu: romper, exhibit, tear, chew, sleeve

    Sewell Ford, Torchy as a pa. Nguồn: Project Gutenberg #20629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will gnaw on whatever is available, so they must be kept in enclosures that they cannot chew through.

    Từ trong câu: gnaw, whatever, available, keep, can, chew

    «Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chew the cud444 lần
chew gum263 lần
chew tobacco351 lần
chew betel62 lần
chew of tobacco153 lần
betel chew23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.