Câu tiếng Anh có từ “chew”
174 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chew
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The tablets must be chewed thoroughly and are then swallowed with water.
Từ trong câu: chew, tablet, thoroughly, swallow, water
«Antimicrobial Agents III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111115 (bản sửa đổi 1817352). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It must in addition to this chew the cud--it must ruminate.
Từ trong câu: ruminate, addition, chew
Thomas De Quincey, The Posthumous Works of Thomas De Quincey, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #23788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some meats must be cooked slowly to be tender, and easy to chew.
Từ trong câu: tender, meat, cook, slowly, easy, chew
«Barbecue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36265 (bản sửa đổi 11004068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will gnaw on whatever is available, so they must be kept in enclosures that they cannot chew through.
Từ trong câu: gnaw, whatever, available, keep, can, chew
«Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think I must belong to the race of ruminating animals, and it is only by quietly chewing the cud of my ideas that I can digest and assimilate them.
Từ trong câu: ruminate, think, belong, race, animal, quietly, chew, idea
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.