Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chew”

174 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chew

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There may come a time when you bite off more than you can chew.

    Từ trong câu: chew, come, time, bite, off

    «Dragon Quest/General strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433667 (bản sửa đổi 4442578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A caterpillar chewing these leaves may swallow some of the eggs.

    Từ trong câu: chew, leave, swallow, egg

    «Parasitoid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224028 (bản sửa đổi 7094876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Women may chew it to help ease women during menstruation.

    Từ trong câu: chew, woman, help, ease

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may have made its money in gum shoes or chewing tobacco, but it hires a genealogist to dig up a shield.

    Từ trong câu: chew, hire, gum, dig, shield, tobacco, make, money

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It occurs to me that the boys on the other side of this might well be chewing their fingernails at the moment.

    Từ trong câu: fingernail, occur, boy, side, well, chew, moment

    George O. Smith, The death crystal. Nguồn: Project Gutenberg #69314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chew the cud444 lần
chew gum263 lần
chew tobacco351 lần
chew betel62 lần
chew of tobacco153 lần
betel chew23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.