Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chew”

173 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chew

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Drinks or chews opium, I've no doubt, or has gone to the devil with one jump.

    Từ trong câu: chew, drink, doubt, go, devil, jump

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not quite," I said, "we've still got that strip to chew out."

    Từ trong câu: chew, strip, quite, still, get, out

    Walter L. Kleine, Deadline. Nguồn: Project Gutenberg #71586. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have been hoping there wasn’t going to be any ‘next time,’” he said, chewing thoughtfully upon his cigar.

    Từ trong câu: chew, hope, go, next, time

    Francis Lynde, Scientific Sprague. Nguồn: Project Gutenberg #67748. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She has been chewing a bit of pine shingle or something of the kind, and got some little slivers in her throat.

    Từ trong câu: sliver, chew, bit, pine, something, kind, get, little

    Mark Twain, Sketches New and Old, Part 2.. Nguồn: Project Gutenberg #5837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we have gained something in outward decency in the decrease of the filthy habit of chewing tobacco, and in the now still greater rarity of the habitual snuff-taker.

    Từ trong câu: taker, gain, something, outward, decrease, habit, chew, tobacco

    Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some studies have shown eating yogurt, drinking green tea, or chewing cinnamon or sugarless cinnamon gum can also reduce bad breath.

    Từ trong câu: yogurt, study, show, eat, drink, green, tea, chew

    «Home Remedies/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21074 (bản sửa đổi 3552728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chew the cud444 lần
chew gum263 lần
chew tobacco351 lần
chew betel62 lần
chew of tobacco153 lần
betel chew23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.