Câu tiếng Anh có từ “chew”
166 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chew
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When chewed, the resin softens and becomes a white, opaque gum.
Từ trong câu: chew, gum, opaque, resin, become, white
«Mastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373646 (bản sửa đổi 8825361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They ruminate their food—they regurgitate and re-chew it.
Từ trong câu: chew, ruminate, food, be
«Artiodactyl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36577 (bản sửa đổi 10911741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It must in addition to this chew the cud--it must ruminate.
Từ trong câu: ruminate, addition, chew
Thomas De Quincey, The Posthumous Works of Thomas De Quincey, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #23788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They make their oil by chewing seal blubber and spurting the liquid into a vessel.
Từ trong câu: blubber, make, oil, chew, seal, liquid, vessel
Henry T. Finck, Primitive Love and Love-Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11934. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A chewing gum is made from the sap which exudes from the stems when cut.
Từ trong câu: sap, gum, exude, chew, make, stem, cut
«A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215346 (bản sửa đổi 4413697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And he'll exhibit a tear in his rompers or a chewed sleeve.
Từ trong câu: romper, exhibit, tear, chew, sleeve
Sewell Ford, Torchy as a pa. Nguồn: Project Gutenberg #20629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The word "ruminant" comes from the Latin word ruminare which means "to chew over again".
Từ trong câu: ruminant, word, come, mean, chew, again
«Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I think I must belong to the race of ruminating animals, and it is only by quietly chewing the cud of my ideas that I can digest and assimilate them.
Từ trong câu: ruminate, think, belong, race, animal, quietly, chew, idea
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.