Câu tiếng Anh có từ “chew”
166 câu thật có từ chew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chew nghĩa là nhai. chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food); to bite and grind with the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chew
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When food first enters the mouth, it is chewed up into many small pieces so that swallowing is easy.
Từ trong câu: chew, food, first, enter, mouth, up, many, small
«Fundamentals of Human Nutrition/Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283115 (bản sửa đổi 4351794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was bad enough for a boy to be kept from school and turned into the woods, without being chewed up by a bear.
Từ trong câu: chew, bad, enough, boy, keep, school, turn, wood
Margaret Sidney, Our Davie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mouth feeding was a tradition among elderly people, they would chew food in their mouth before feeding babies.
Từ trong câu: elderly, mouth, feed, tradition, among, people, chew, food
«Federal Writers ' Project - Life Histories/2017/Fall/Section 26/Nora Oates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227770 (bản sửa đổi 1760374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chew trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ chew hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chew: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.