Câu tiếng Anh có từ “buyer”
223 câu thật có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buyer nghĩa là người mua. buyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buyer
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Frequently buyers or purchasing agents will demand this concession when it has not been offered.
Từ trong câu: buyer, frequently, purchase, agent, demand, concession, offer
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The average buyer will not be aware of the information above.
Từ trong câu: buyer, average, aware, information, above
«Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These higher costs will be passed onto buyers.
Từ trong câu: buyer, high, cost, pass
«EBay Australia to only permit payment via PayPal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103883 (bản sửa đổi 4816955). · English Wikinews · CC BY 2.5
He fears block contracts will head off buyers, but he is conscientious.
Từ trong câu: contract, buyer, conscientious, fear, block, head, off
Isabel Ostrander, Suspense. Nguồn: Project Gutenberg #75240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Salesmen in their anxiety to sell goods will divide their commissions with the buyers.
Từ trong câu: salesman, anxiety, sell, goods, divide, commission, buyer
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A number of dishwasher distributors will not have the knowledge and understanding to help the buyer make the right decision.
Từ trong câu: distributor, number, dishwasher, knowledge, understand, help, buyer, make
«Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Income and debt will dictate the level of monthly housing payment a buyer can handle.
Từ trong câu: dictate, income, debt, level, monthly, house, payment, buyer
«Real Estate Financing and Investing/Why Qualify the Buyer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247319 (bản sửa đổi 2021864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The broker will never take title to the goods; it passes directly to the ultimate buyer.
Từ trong câu: broker, never, take, title, goods, pass, directly, ultimate
«Forms of Short-term Financing/Bank Financing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42531 (bản sửa đổi 2139257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The manufacturer will usually refuse to accept any grades save those he has specifically commissioned the buyer to obtain for him.
Từ trong câu: specifically, manufacturer, usually, refuse, accept, grade, save, commission
Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buyer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective buyer | 40 lần |
| potential buyer | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buyer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buyer trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buyer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buyer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buyer: Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.