Câu tiếng Anh có từ “buyer”
222 câu thật có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buyer nghĩa là người mua. buyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buyer
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What now would ye be thinking it would be bringing me from a fur buyer this minute?"
Từ trong câu: buyer, now, you, think, bring, fur, minute
Thornton W. Burgess, The Boy Scouts in A Trapper's Camp. Nguồn: Project Gutenberg #32045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little intelligent co-operation on the part of the buyers would probably get over the difficulty.
Từ trong câu: buyer, little, intelligent, operation, part, probably, get, difficulty
Beatrice Grimshaw, In the Strange South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #54499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What would the painter do to the critic or buyer who subjected his work to such a test?
Từ trong câu: buyer, painter, critic, subject, work, test
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The buyer would rush in and grab the slave or slaves that he wanted.
Từ trong câu: grab, buyer, rush, slave, want
«History of slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111954 (bản sửa đổi 10951306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In "the scramble," buyers would quickly grab whichever slaves they wanted and would take them to work.
Từ trong câu: scramble, buyer, quickly, grab, whichever, slave, want, take
«History of slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111954 (bản sửa đổi 10951306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Buyers in the Southern States would appreciate the stabilising of prices.
Từ trong câu: stabilise, buyer, southern, state, appreciate, price
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there would be no consumer surplus since each buyer is paying exactly what they think the product is worth.
Từ trong câu: surplus, however, consumer, since, buyer, pay, exactly, think
«Principles of Microeconomics/How a Profit-Maximizing Monopoly Chooses Output and Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387254 (bản sửa đổi 3289015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Possibly as sellers, in the elasticity of their consciences, they may have set a higher price than they would be willing to give as buyers.
Từ trong câu: seller, elasticity, possibly, conscience, set, high, price, will
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buyer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective buyer | 40 lần |
| potential buyer | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buyer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buyer trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buyer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buyer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buyer: Câu phủ định (27 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.