Câu tiếng Anh có từ “buyer”
222 câu thật có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buyer nghĩa là người mua. buyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buyer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The buyer therefore has to depend upon his skill in judging of workmanship.
Từ trong câu: buyer, therefore, depend, skill, judge
Robert P. Scott, Cycling art, energy, and locomotion. Nguồn: Project Gutenberg #74928. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If buyers are few or uncertain, the market value must decline.
Từ trong câu: buyer, uncertain, market, value, decline
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As such, possible buyers must be found in these computer firms.
Từ trong câu: buyer, possible, find, computer, firm
«Improved UMPC design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64897 (bản sửa đổi 1862872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Each buyer and location must be acceptable credit risks.
Từ trong câu: buyer, location, acceptable, credit, risk
«Mitigating Techniques for Commercial Risk/Accounts Receivable Financing-Transference or Mitigation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42422 (bản sửa đổi 2139143). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You have to respond to enquiries from potential buyers.
Từ trong câu: respond, enquiry, potential, buyer
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The company must find a new buyer or face bankruptcy.
Từ trong câu: bankruptcy, company, find, new, buyer, face
«Terms and Conditions of Purchase or Sale/Activities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42508 (bản sửa đổi 2139214). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Besides, in the conditions of sale there may be a stipulation that the buyer must break up the ship.
Từ trong câu: stipulation, besides, condition, sale, buyer, break, up, ship
Cyril Ionides, A Floating Home. Nguồn: Project Gutenberg #42091. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buyer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective buyer | 40 lần |
| potential buyer | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buyer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buyer trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buyer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buyer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buyer: Câu phủ định (27 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.