Câu tiếng Anh có từ “buyer”
223 câu thật có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buyer nghĩa là người mua. buyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buyer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were two buyers directly, and more of the listeners plainly hesitated.
Từ trong câu: buyer, listener, directly, hesitate
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How do these small buyers get any fish all?-There are very few who buy dried fish, and who have the chance of getting much.
Từ trong câu: buyer, small, get, fish, buy, dry, chance, much
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two types of Google Checkout account, Buyer and Seller.
Từ trong câu: checkout, type, account, buyer, seller
«Google launches online payment service», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44041 (bản sửa đổi 4819001). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, there is no better place to meet potential buyers than at an international trade fair.
Từ trong câu: potential, however, better, place, meet, buyer, international, trade
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In organic trade there are less intermediaries and so more direct contact with buyers.
Từ trong câu: intermediary, organic, trade, less, direct, contact, buyer
«Organic Business Guide/Organic production and Fair Trade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219534 (bản sửa đổi 3341385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition to the need for honest dealing there is everywhere felt the need of bringing farm sellers and buyers together through a public agency.
Từ trong câu: deal, addition, together, feel, agency, seller, buyer, through
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buyer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective buyer | 40 lần |
| potential buyer | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buyer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buyer trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ buyer hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buyer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buyer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buyer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buyer: Câu phủ định (28 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.