Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookshop”

51 câu thật có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookshop nghĩa là hiệu sách. bookshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookshop

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Now it has a population of about seven thousand and no bookshops at all!

    Từ trong câu: bookshop, now, population, seven, thousand

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The son grew up in the bookshop and loved books all his life.

    Từ trong câu: bookshop, son, grow, up, love, book, life

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I will, if my bookshop has one, or can get it for me in time.”

    Từ trong câu: bookshop, get, time

    Paul Leicester Ford, Wanted: A Match Maker. Nguồn: Project Gutenberg #14211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following day Joyce visited her bookshop and the two became fast friends.

    Từ trong câu: bookshop, follow, day, visit, become, fast, friend

    «Annotations to James Joyce's Ulysses/Title Page», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260372 (bản sửa đổi 4662719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His father had a bookshop, but he was very poor.

    Từ trong câu: bookshop, father, poor

    «Samuel Johnson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29710 (bản sửa đổi 9843957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His parents lived in the same building as their bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, parent, live, build

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two were in the sitting-room over the bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, sit, room

    Fergus Hume, The Opal Serpent. Nguồn: Project Gutenberg #24769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Gladstone was, of course, referring to second-hand bookshops.

    Từ trong câu: bookshop, mr, course, refer, second, hand

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So we recrossed the hall and passed through a good-sized room which looked like a second-hand bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, hall, pass, good, size, room, look, like

    Laurence, 1865?-1940 Alma-Tadema, The Wings of Icarus: Being the Life of one Emilia Fletcher. Nguồn: Project Gutenberg #17255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After one year, she opened the bookshop again.

    Từ trong câu: bookshop, year, open, again

    «Rodjaraeg Wattanapanit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551939 (bản sửa đổi 10927942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Again, check your bookshop or library.

    Từ trong câu: bookshop, again, check, library

    «Writing Better University Essays/Common essay problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154666 (bản sửa đổi 3313392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I find that there are only three besides the leading bookshops, so I have been to two, and now I am at the third.

    Từ trong câu: bookshop, find, besides, lead, now, third

    Hermann Sudermann, The Song of Songs. Nguồn: Project Gutenberg #34361. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last time that he had seen Mr. Zanti he had left him, sitting with his head in his hands sobbing in the little bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, last, time, see, mr, leave, sit, head

    Hugh Walpole, Fortitude. Nguồn: Project Gutenberg #7887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some writers think that the endless discussions in the bookshop made the boy want to disagree with other people.

    Từ trong câu: endless, writer, think, discussion, bookshop, make, boy, want

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshop trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshop gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshop: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.