Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookshop”

51 câu thật có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookshop nghĩa là hiệu sách. bookshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookshop

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "Why," I heard one say, "he's got a cell like a bookshop."

    Từ trong câu: bookshop, hear, get, cell, like

    G. W. Foote, Prisoner for Blasphemy. Nguồn: Project Gutenberg #7076. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We obtained our best results by search in the bookshops.

    Từ trong câu: bookshop, obtain, best, result, search

    Kermit Roosevelt, The Happy Hunting-Grounds. Nguồn: Project Gutenberg #64079. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet he loved books, and he would loiter about bookshops, pricing first editions, and talking poetry to the patrons.

    Từ trong câu: bookshop, love, book, loiter, price, first, edition, talk

    Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So we recrossed the hall and passed through a good-sized room which looked like a second-hand bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, hall, pass, good, size, room, look, like

    Laurence, 1865?-1940 Alma-Tadema, The Wings of Icarus: Being the Life of one Emilia Fletcher. Nguồn: Project Gutenberg #17255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After one year, she opened the bookshop again.

    Từ trong câu: bookshop, year, open, again

    «Rodjaraeg Wattanapanit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551939 (bản sửa đổi 10927942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After finding the book by chance in a Polish bookshop, he began to carry it with him "constantly, like a talisman".

    Từ trong câu: bookshop, find, book, chance, polish, begin, carry, constantly

    «The Gospel in Brief», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236992 (bản sửa đổi 10936747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She took him to the bookshop and introduced him to the bookseller, a little gray-bearded man in a tweed suit.

    Từ trong câu: bookshop, take, introduce, little, gray, bearded, man, suit

    Gilbert Cannan, Mummery: A Tale of Three Idealists. Nguồn: Project Gutenberg #29500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had forgotten that Roumanille was dead (as was natural, since poets never die), and so we made a pilgrimage to his bookshop.

    Từ trong câu: bookshop, forget, dead, natural, since, poet, never, die

    A. Mary F. Robinson, The fields of France. Nguồn: Project Gutenberg #70768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so fuming, he crossed the threshold of the bookshop, and, unwitting, heedless, left for ever behind him the first period of his history.

    Từ trong câu: bookshop, cross, threshold, leave, ever, behind, first, period

    Hugh Walpole, Fortitude. Nguồn: Project Gutenberg #7887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What," we asked the manager of a bookshop which caters to a large high-grade clientele, "do you find your greatest trouble?"

    Từ trong câu: cater, bookshop, ask, manager, large, high, grade, find

    Nella Braddy, The Book of Business Etiquette. Nguồn: Project Gutenberg #23025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshop trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshop gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshop: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.