Câu tiếng Anh có từ “bookshop”
51 câu thật có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bookshop nghĩa là hiệu sách. bookshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bookshop
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You might discover a shop specializing in elephants or radium; but a real bookshop does not exist.
Từ trong câu: bookshop, discover, shop, specialize, elephant, radium, real, exist
Arnold Bennett, Books and Persons; Being Comments on a Past Epoch, 1908-1911. Nguồn: Project Gutenberg #15717. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The historic indexes can be purchased from bookshops specialising in genealogy, and may be access from some public libraries.
Từ trong câu: bookshop, historic, index, purchase, specialise, access, public, library
«Genealogy/Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237270 (bản sửa đổi 4088851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshop trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bookshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshop gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshop: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.