Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bookshop”

51 câu thật có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bookshop nghĩa là hiệu sách. bookshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where books are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bookshop

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There were bookshops, and print shops with prints of political satire with caricatures.

    Từ trong câu: bookshop, print, shop, political

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I find that there are only three besides the leading bookshops, so I have been to two, and now I am at the third.

    Từ trong câu: bookshop, find, besides, lead, now, third

    Hermann Sudermann, The Song of Songs. Nguồn: Project Gutenberg #34361. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though in Philadelphia, for instance, there is one of the finest (if not the finest) bookshops dealing in rare books anywhere in the world.

    Từ trong câu: bookshop, though, instance, fine, deal, rare, book, anywhere

    Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bookshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bookshop trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ bookshop hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bookshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bookshop gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bookshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bookshop: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.