Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “billion”

144 câu thật có từ billion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: billion nghĩa là một tỷ (1.000.000.000 - một ngàn triệu). billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the number equivalent to the product of a thousand and a million (1,000,000,000 or 10^9). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ billion

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Why have we established a billion-dollar school system in the United States?

    Từ trong câu: billion, establish, dollar, school, system, unite, state

    Scott Nearing, The New Education A Review of Progressive Educational Movements of the Day (1915). Nguồn: Project Gutenberg #26919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also received a large amount of airplay from two billion listener impressions on radio worldwide.

    Từ trong câu: billion, listener, receive, large, amount, impression, radio, worldwide

    «Down (Jay Sean song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474375 (bản sửa đổi 9988342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Michael was ready: he wanted to see how long it took him to do a billion miles.

    Từ trong câu: billion, mile, ready, want, see, long, take

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Our Civil War has cost us to date, if you count pensions for the wrecks it left--mental and physical--nearly twenty billions of dollars.

    Từ trong câu: billion, civil, war, cost, date, count, pension, wreck

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shall we now acknowledge that we sacrificed a million of lives and expended billions of treasure to enforce a Constitution which is not worthy of respect and preservation?

    Từ trong câu: billion, now, acknowledge, sacrifice, million, life, treasure, enforce

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With investors losing billions of dollars, they invested very little in new or expanded businesses.

    Từ trong câu: investor, lose, billion, dollar, invest, little, new, expand

    «The Stock Market Crash of 1929», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Madoff made the news recently when he pleaded guilty to running a worth billions of dollars.

    Từ trong câu: plead, make, news, recently, guilty, run, worth, billion

    «Madoff prosecutors want assets from wife and children», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122814 (bản sửa đổi 4821454). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng billion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billion usd109 lần
approximately billion185 lần
billion euros66 lần
usd billion61 lần
billion dollars403 lần
billion yuan53 lần
billion dollar141 lần
estimated billion86 lần
multi billion60 lần
billion of dollars240 lần
billion yen26 lần
billion annually35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ billion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billion trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ billion hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ billion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billion: Hiện tại hoàn thành (23 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.