Câu tiếng Anh có từ “billion”
144 câu thật có từ billion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: billion nghĩa là một tỷ (1.000.000.000 - một ngàn triệu). billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the number equivalent to the product of a thousand and a million (1,000,000,000 or 10^9). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ billion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The human body contains billions of cells, most of which have a nucleus.
Từ trong câu: billion, human, body, contain, cell, nucleus
«Cell nucleus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42098 (bản sửa đổi 10692337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ten to the power of nine, is a billion, which has a prefix of giga.
Từ trong câu: billion, ten, power, nine, prefix
«Listen and Learn Science/Atomic Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301543 (bản sửa đổi 4098461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What you see is your hand, which is made of billions and billions of cells.
Từ trong câu: billion, see, hand, make, cell
«High School Life Science/Introduction to Cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381935 (bản sửa đổi 3196132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Huge supernovas which exploded billions of years ago in the neighbourhood of the young Solar System produced the higher elements.
Từ trong câu: billion, huge, explode, year, ago, neighborhood, young, solar
«Formation and evolution of the Solar System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140077 (bản sửa đổi 10976476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The main portion of the five-billion issue, or three billions, was apportioned as a loan to the Allies, in the disposition of which the President was to be wholly unhampered.
Từ trong câu: billion, main, portion, five, issue, loan, ally, disposition
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It includes one hundred and eighty makers, whose capitalization is three hundred millions, and whose investment is more than half a billion dollars.
Từ trong câu: eighty, billion, investment, maker, include, hundred, half, dollar
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many elements have multiple isotopes which are stable for weeks, years, or even billions of years.
Từ trong câu: multiple, many, element, stable, week, year, even, billion
«Atomic nucleus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111794 (bản sửa đổi 10870776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng billion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ billion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billion trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ billion hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ billion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billion: Hiện tại hoàn thành (23 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.