Câu tiếng Anh có từ “billion”
144 câu thật có từ billion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: billion nghĩa là một tỷ (1.000.000.000 - một ngàn triệu). billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the number equivalent to the product of a thousand and a million (1,000,000,000 or 10^9). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ billion
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They can spend billions of dollars on wars, but what about the youth.
Từ trong câu: billion, spend, dollar, war, youth
«Social and Cultural Foundations of American Education/Administration/Financing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91096 (bản sửa đổi 1726072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today, my music player could hold billions of pages, a true local library.
Từ trong câu: billion, today, music, player, hold, page, true, local
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He could pour a billion horsepower into them for hours and still have room for more."
Từ trong câu: billion, pour, hour, still, room
Clifford D. Simak, Empire. Nguồn: Project Gutenberg #28215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can do this billions of times per second.
Từ trong câu: billion, time, per, second
«Operating Systems (Hands-On)/Virtual Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328087 (bản sửa đổi 2801416). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Billions of dollars can disappear in a day without a note being burned, simply because humans have changed their minds.
Từ trong câu: billion, dollar, disappear, day, note, burn, simply, because
«The science of finance/Introduction to economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415095 (bản sửa đổi 4633510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The calculations predict, furthermore, that the sun can continue to operate at its present level for many billions of years.
Từ trong câu: billion, predict, furthermore, calculation, sun, continue, operate, present
C. Jackson Craven, Our Atomic World: The Story of Atomic Energy. Nguồn: Project Gutenberg #66246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Billions of dollars can disappear in a day without a note having been burned, simply because human beings have changed their minds.
Từ trong câu: billion, dollar, disappear, day, note, burn, simply, because
«The science of finance/What is wealth?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469137 (bản sửa đổi 4429182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What could come of this embrace of an almost feminine spirit with a body in which plunged a billion horsepower?
Từ trong câu: plunge, spirit, body, billion, embrace, almost, come
Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cost for industrialized cities to recover can be billions.
Từ trong câu: industrialize, cost, city, recover, billion
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Disaster Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84519 (bản sửa đổi 4093930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng billion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ billion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billion trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ billion hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ billion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billion: Hiện tại hoàn thành (23 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.