Câu tiếng Anh có từ “billion”
142 câu thật có từ billion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: billion nghĩa là số được biểu diễn dưới dạng số 1 theo sau là 12 số 0. billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the number that is represented as a one followed by 12 zeros. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ billion
Billions of dollars can disappear in a day without a note being burned, simply because humans have changed their minds.
Từ trong câu: billion, dollar, disappear, day, note, burn, simply, because
«The science of finance/Introduction to economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415095 (bản sửa đổi 4633510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After billions of years of floating in space, the gas and dust come together to make new stars and new planets.
Từ trong câu: billion, year, float, space, gas, dust, come, together
«Star», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3017 (bản sửa đổi 10938079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Billions of dollars can disappear in a day without a note having been burned, simply because human beings have changed their minds.
Từ trong câu: billion, dollar, disappear, day, note, burn, simply, because
«The science of finance/What is wealth?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469137 (bản sửa đổi 4429182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Billions of dollars depend on choosing Coke over Pepsi, and choosing to drink soda instead of water.
Từ trong câu: coke, billion, dollar, depend, choose, drink, soda, instead
«Virtues/Spontaneous Conflict and Deliberate Restraint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217056 (bản sửa đổi 2651210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Smaller stars live much longer, perhaps several hundred billion years.
Từ trong câu: perhaps, small, star, live, much, long, several, hundred
«General Astronomy/The Death of Low Mass Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153660 (bản sửa đổi 3235111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng billion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ billion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billion trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ billion hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ billion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billion: Hiện tại hoàn thành (23 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.