Câu tiếng Anh có từ “billion”
142 câu thật có từ billion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: billion nghĩa là một tỷ (1.000.000.000 - một ngàn triệu). billion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the number equivalent to the product of a thousand and a million (1,000,000,000 or 10^9). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ billion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, five billion years from now, scientists believe our sun will become a red giant.
Từ trong câu: billion, however, five, year, now, scientist, believe, sun
«Red giant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147248 (bản sửa đổi 11002830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In case of success one billion worth of these certificates will be issued.
Từ trong câu: billion, case, success, worth, certificate, issue
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are utterly unimportant; millions and billions of beings have preceded us, billions will succeed us.
Từ trong câu: billion, unimportant, utterly, be, precede, succeed
George Moore, Sister Teresa. Nguồn: Project Gutenberg #14614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every atom in our bodies have been to the sun and back billions of times and will be again.
Từ trong câu: billion, every, atom, body, sun, back, time, again
Geo. W. Warder, The Universe a Vast Electric Organism. Nguồn: Project Gutenberg #36343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The software industry will present studies showing, for example, that it has lost billions of dollars because of illicit copying.
Từ trong câu: billion, software, industry, present, study, show, example, lose
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Caring for veterans and replacing lost equipment will run into the hundreds of billions of dollars.
Từ trong câu: caring, billion, care, veteran, replace, lose, equipment, run
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The neat ordered rows will stretch billions and billions of atoms across.
Từ trong câu: neat, order, row, stretch, billion, atom, across
«A-level Physics (Advancing Physics)/Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144394 (bản sửa đổi 4100118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng billion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ billion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billion trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ billion hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ billion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billion: Hiện tại hoàn thành (23 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.