Câu tiếng Anh có từ “beverage”
128 câu thật có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beverage nghĩa là đồ uống. beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beverage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Various KM tools and strategies employed by food and beverage organizations are discussed in worldwide aspect.
Từ trong câu: beverage, various, tool, strategy, employ, food, organization, discuss
«Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219034 (bản sửa đổi 3837550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To fix ideas, let me illustrate the principle here contained by discussing those popular beverages, tea and coffee.
Từ trong câu: beverage, fix, idea, let, illustrate, principle, contain, discuss
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The German tribes, as far back as history or tradition reports them, seem to have loved this quieting beverage.
Từ trong câu: beverage, tribe, far, back, history, tradition, report, seem
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He even ventured, when no eye was fixed upon him, to taste the beverage, which he found had much of the flavor of excellent Hollands.
Từ trong câu: beverage, even, venture, eye, fix, taste, find, much
William Patterson, 1869-1943 [Author of introduction, etc.] Atkinson, The Short-story. Nguồn: Project Gutenberg #21964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is certain that the human race always has, and probably always will, resort to beverages more or less stimulating.
Từ trong câu: stimulate, beverage, resort, certain, human, race, always, probably
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These learned men were unwise, to deprive the suffering prince of the water, a safe and harmless beverage in such fevers.
Từ trong câu: unwise, beverage, learn, man, deprive, suffer, prince, water
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See also Cocktails for mixed drinks, and Beverages in the Cookbook for drink recipes not normally considered part of mixology.
Từ trong câu: cookbook, see, cocktail, mix, drink, beverage, recipe, normally
«Bartending/Alcohol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20900 (bản sửa đổi 1687326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverage | 194 lần |
| intoxicating beverage | 63 lần |
| refreshing beverage | 82 lần |
| cooling beverage | 30 lần |
| caffeinated beverage | 11 lần |
| favorite beverage | 78 lần |
| sugary beverage | 11 lần |
| exhilarating beverage | 16 lần |
| carbonated beverage | 10 lần |
| favourite beverage | 92 lần |
| fermented beverage | 11 lần |
| delicious beverage | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beverage trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beverage: Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.