Câu tiếng Anh có từ “beverage”
135 câu thật có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beverage nghĩa là đồ uống. beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beverage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We heard, afterwards, that the beverage had produced no effect.
Từ trong câu: beverage, hear, afterward, produce, effect
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On former days, incredible as it may seem, he had not thought of making even one of his delicious beverages.
Từ trong câu: beverage, former, day, incredible, seem, think, make, even
Vicente Blasco Ibáñez, Mare Nostrum (Our Sea): A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a small table, before a fire of English sea-coal, sat Mr. Pyncheon, sipping coffee, which had grown to be a very favorite beverage with him in France.
Từ trong câu: beverage, small, table, fire, sea, coal, sit, mr
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They all drank a type of this beverage that had been made by parching bran or meal and then boiled in water.
Từ trong câu: boiled, boil, beverage, drink, type, make, meal, water
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The beverage was declared exquisite, and was due to the infusion of the choicest leaves, of which the emperor of Russia had given some chests for the benefit of the travelers.
Từ trong câu: emperor, exquisite, beverage, declare, due, choice, leaf, give
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverage | 194 lần |
| intoxicating beverage | 63 lần |
| refreshing beverage | 82 lần |
| cooling beverage | 30 lần |
| caffeinated beverage | 11 lần |
| favorite beverage | 78 lần |
| sugary beverage | 11 lần |
| exhilarating beverage | 16 lần |
| carbonated beverage | 10 lần |
| favourite beverage | 92 lần |
| fermented beverage | 11 lần |
| delicious beverage | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beverage trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beverage: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.