Câu tiếng Anh có từ “beverage”
131 câu thật có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beverage nghĩa là đồ uống. beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beverage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Milk tea refers to several forms of beverage found in many cultures, containing some combination of tea and milk.
Từ trong câu: beverage, milk, tea, refer, several, form, find, many
«English-Chinese/Milk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243972 (bản sửa đổi 2095899). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both groups were offered snacks and beverages during a film, and researchers studied the consumption of snacks and drinks from each group.
Từ trong câu: beverage, group, offer, snack, film, researcher, study, consumption
«Motivation and emotion/Book/2020/Mindful eating», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266428 (bản sửa đổi 2646803). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is impossible to convince the mass of the people that what is life-giving as medicine can be death-dealing as beverage.
Từ trong câu: beverage, impossible, convince, mass, people, life, give, medicine
Martha Meir Allen, Alcohol: A Dangerous and Unnecessary Medicine, How and Why What Medical Writers Say. Nguồn: Project Gutenberg #26774. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The introduction of tea gave the coffee-houses another strong hold upon their customers, and chocolate as a beverage soon followed.
Từ trong câu: chocolate, beverage, introduction, tea, give, coffee, house, another
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is surprising how much alcoholic beverages entered into the daily life, the business, and the pleasures of the people in those days.
Từ trong câu: alcoholic, surprise, much, beverage, enter, daily, life, business
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverage | 194 lần |
| intoxicating beverage | 63 lần |
| refreshing beverage | 82 lần |
| cooling beverage | 30 lần |
| caffeinated beverage | 11 lần |
| favorite beverage | 78 lần |
| sugary beverage | 11 lần |
| exhilarating beverage | 16 lần |
| carbonated beverage | 10 lần |
| favourite beverage | 92 lần |
| fermented beverage | 11 lần |
| delicious beverage | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beverage trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beverage: Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.