Câu tiếng Anh có từ “beverage”
131 câu thật có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beverage nghĩa là đồ uống. beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beverage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On the table were all the dishes, confections, and beverages preferred by our parents.
Từ trong câu: confection, beverage, table, dish, prefer, parent
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Provincial allotment holders never seem to lack a good supply of the national beverage on Sunday mornings; it does not flow from the local alehouse.
Từ trong câu: provincial, holder, allotment, beverage, never, seem, lack, good
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The differences and possible benefits of tea to some other caffeinated beverages are also explained.
Từ trong câu: caffeinate, difference, possible, benefit, tea, beverage, explain
«Motivation and emotion/Book/2013/Caffeine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147762 (bản sửa đổi 2721923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But through contact between the Mongols and Islamic culture, these kinds of alcoholic beverages and distillation techniques came to the East.
Nhưng thông qua sự tiếp xúc giữa người Mông Cổ và văn hóa Hồi giáo, những loại đồ uống có cồn và kỹ thuật chưng cất này đã du nhập vào phương Đông.
Từ trong câu: distillation, contact, culture, kind, alcoholic, beverage, technique, come
«Soju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185603 (bản sửa đổi 10611910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While drinking tea is not the perfect solution, it may be less detrimental than consuming other caffeinated beverages.
Mặc dù uống trà không phải là giải pháp hoàn hảo nhưng nó có thể ít gây hại hơn so với việc tiêu thụ các loại đồ uống có chứa caffein khác.
Từ trong câu: caffeinate, drink, tea, perfect, solution, less, detrimental, consume
«Motivation and emotion/Book/2013/Caffeine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147762 (bản sửa đổi 2721923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverage | 194 lần |
| intoxicating beverage | 63 lần |
| refreshing beverage | 82 lần |
| cooling beverage | 30 lần |
| caffeinated beverage | 11 lần |
| favorite beverage | 78 lần |
| sugary beverage | 11 lần |
| exhilarating beverage | 16 lần |
| carbonated beverage | 10 lần |
| favourite beverage | 92 lần |
| fermented beverage | 11 lần |
| delicious beverage | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beverage trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beverage: Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.