Câu tiếng Anh có từ “beverage”
135 câu thật có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beverage nghĩa là đồ uống. beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beverage
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I dislike tea as a beverage, but I liked it as a viand.
Từ trong câu: beverage, dislike, tea, like
Louise Jordan Miln, When We Were Strolling Players in the East. Nguồn: Project Gutenberg #56262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We heard, afterwards, that the beverage had produced no effect.
Từ trong câu: beverage, hear, afterward, produce, effect
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I thought I would give it a trial, Doctor, being Nature's beverage and what not, and so highly spoke of in the papers.
Từ trong câu: beverage, think, give, trial, doctor, highly, speak, paper
A. Neil Lyons, Sixpenny Pieces. Nguồn: Project Gutenberg #44952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He even ventured, when no eye was fixed upon him, to taste the beverage, which he found had much of the flavor of excellent Hollands.
Từ trong câu: beverage, even, venture, eye, fix, taste, find, much
William Patterson, 1869-1943 [Author of introduction, etc.] Atkinson, The Short-story. Nguồn: Project Gutenberg #21964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He recalled having heard that lager was really a most harmless beverage.
Từ trong câu: recall, harmless, beverage, hear, really
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For coffee they substituted a beverage made of carrots and sweetened with molasses.
Từ trong câu: carrot, coffee, substitute, beverage, make
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It's the real thing, you know,” he explained; and Charity hastily revised her previous conception of the beverage.
Từ trong câu: explain, hastily, conception, beverage, previous, real, revise, thing
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surprisingly, nutritional intake only had a beneficial effect when it involved caffeinated beverages (tea/coffee), otherwise, no significant relationship was found.
Từ trong câu: caffeinate, surprisingly, beneficial, effect, involve, beverage, tea, coffee
«Motivation and emotion/Book/2022/Work breaks, well-being, and productivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286021 (bản sửa đổi 2722031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverage | 194 lần |
| intoxicating beverage | 63 lần |
| refreshing beverage | 82 lần |
| cooling beverage | 30 lần |
| caffeinated beverage | 11 lần |
| favorite beverage | 78 lần |
| sugary beverage | 11 lần |
| exhilarating beverage | 16 lần |
| carbonated beverage | 10 lần |
| favourite beverage | 92 lần |
| fermented beverage | 11 lần |
| delicious beverage | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beverage trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beverage: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.