Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beverage”

135 câu thật có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beverage nghĩa là đồ uống. beverage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any liquid suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beverage

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

    Từ hay đi cùng beverage

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    alcoholic beverage194 lần
    intoxicating beverage63 lần
    refreshing beverage82 lần
    cooling beverage30 lần
    caffeinated beverage11 lần
    favorite beverage78 lần
    sugary beverage11 lần
    exhilarating beverage16 lần
    carbonated beverage10 lần
    favourite beverage92 lần
    fermented beverage11 lần
    delicious beverage58 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ beverage

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beverage trong kho câu?
    Kho câu có 135 câu có từ beverage hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ beverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beverage?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beverage: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.