Câu tiếng Anh có từ “bald”
129 câu thật có từ bald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bald nghĩa là hói. bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bald
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For foresight is a melancholy gift, Which bares the bald, and speeds the all-too-swift.
Từ trong câu: bald, melancholy, gift, bare, speed, swift
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the man whose hair is fallen off his head, he is bald; yet is he clean.
Từ trong câu: bald, man, hair, fall, off, head, clean
«Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Levitical Laws», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54728 (bản sửa đổi 2722063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And then that becometh bare of hair which is bare of hair, and that becometh bald which is bald.
Từ trong câu: bald, bare, hair
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bald summit alone remained to be ascended, and their guides pointed to a moderate eminence from which they said the southern sea was visible.
Từ trong câu: bald, summit, alone, remain, guide, point, moderate, eminence
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those round-headed men, whose bald pates are fringed with gray, are now settling up their score.
Từ trong câu: fringe, bald, round, head, man, gray, now, settle
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the left of the host sat a naval commander whose youthful face was surmounted by the bald dome of his head.
Từ trong câu: host, bald, whose, commander, youthful, naval, leave, sit
Emil Ludwig, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #77479. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The robber was aware of a high, bald forehead, gross pendulous cheeks, and two little crafty eyes which gleamed between creases of fat.
Từ trong câu: pendulous, aware, high, bald, forehead, gross, cheek, little
Arthur Conan Doyle, Danger! and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #22357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a huge, elephantine animal of some sixteen stone, with bushy eyebrows and a bald pate, which he ever and anon affectionately caressed with a red and yellow bandana.
Từ trong câu: elephantine, huge, animal, sixteen, stone, eyebrow, bald, ever
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bald
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bald
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bald trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ bald hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bald gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bald?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bald: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.