E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bald”

129 câu thật có từ bald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bald nghĩa là hói. bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For foresight is a melancholy gift, Which bares the bald, and speeds the all-too-swift.

    Từ trong câu: bald, melancholy, gift, bare, speed, swift

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a bald statement of an axiomatic truth, and it was made while he was still intent upon finishing the angle.

    Từ trong câu: axiomatic, bald, statement, truth, make, still, intent, finish

    Mary E. Waller, A Cry in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #34396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The final door opened--and eight shambling, patchy-fleshed, almost bald wrecks of men came toward them.

    Từ trong câu: patchy, final, door, open, eight, shamble, flesh, almost

    Robert Silverberg, A Madman on Board. Nguồn: Project Gutenberg #65240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bald

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bald headed883 lần
  • bald pate211 lần
  • bald eagle278 lần
  • bald eagles60 lần
  • bald forehead205 lần
  • bald pated29 lần
  • prematurely bald35 lần
  • bald faced131 lần
  • bald head1.900 lần
  • bald patch58 lần
  • piomingo bald23 lần
  • shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bald

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bald trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ bald hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bald gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bald?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bald: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.