Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bald”

172 câu thật có từ bald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bald nghĩa là hói. bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bald

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • At the event, Punk was defeated by Mysterio and had his head shaved bald.

    Từ trong câu: bald, event, defeat, head, shave

    «CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bald eagles, like other eagles worldwide, had been seen by many as symbols of strength, courage, freedom and immortality for generations.

    Từ trong câu: bald, eagle, like, worldwide, see, many, symbol, strength

    «Coat of arms of Armenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63580 (bản sửa đổi 10723515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grandmamma, bald under her cap, was seated by the stove dandling grandchild, bald under its cap.

    Từ trong câu: grandchild, bald, cap, seat, stove

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the left of the host sat a naval commander whose youthful face was surmounted by the bald dome of his head.

    Từ trong câu: host, bald, whose, commander, youthful, naval, leave, sit

    Emil Ludwig, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #77479. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old, wise mythological story tells us that Occasion is bald behind, and is to be grasped by the forelock.

    Từ trong câu: mythological, old, wise, story, tell, occasion, bald, behind

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Ephesians; Epistles of St. Peter and St. John. Nguồn: Project Gutenberg #24674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bald

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bald headed883 lần
bald pate211 lần
bald eagle278 lần
bald eagles60 lần
bald forehead205 lần
bald pated29 lần
prematurely bald35 lần
bald faced131 lần
bald head1.900 lần
bald patch58 lần
piomingo bald23 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bald

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bald trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ bald hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bald gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bald?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bald: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.