Câu tiếng Anh có từ “bald”
172 câu thật có từ bald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bald nghĩa là hói. bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bald
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were very few trees, most ranch houses looking bare and bald.
Từ trong câu: bald, tree, house, look, bare
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a great problem to face,” and he sank his bald brow in his two hands.
Từ trong câu: bald, problem, great, face, sink, hand
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no bald singer in the play.
Từ trong câu: bald, singer, play
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bald
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bald
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bald trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ bald hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bald gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bald?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bald: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.