Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bald”

174 câu thật có từ bald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bald nghĩa là hói. bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bald

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Danielle now having several bald patches, this has also caused her to have a serious lack of confidence.

    Từ trong câu: bald, now, several, patch, cause, serious, lack, confidence

    «The Speakmans (TV Series 2014)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123655 (bản sửa đổi 10923879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I don't wonder now that all these author blokes have bald heads and faces like birds who have suffered.

    Từ trong câu: bald, wonder, now, author, head, face, like, bird

    P. G. Wodehouse, Carry On, Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #65974. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lawyer, a professionally bland old man, with a porous bald head like an emu's egg, said as he was introduced, "Ah, I have heard of you before, monsieur.

    Từ trong câu: professionally, lawyer, old, man, bald, head, like, egg

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bald

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bald headed883 lần
bald pate211 lần
bald eagle278 lần
bald eagles60 lần
bald forehead205 lần
bald pated29 lần
prematurely bald35 lần
bald faced131 lần
bald head1.900 lần
bald patch58 lần
piomingo bald23 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bald

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bald trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ bald hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bald gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bald?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bald: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.