E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bald”

129 câu thật có từ bald hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bald nghĩa là hói. bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bald

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And soon the kind old man would walk in with his bald head, as he used to say, cool and ready for the investigation.

    Từ trong câu: bald, soon, kind, old, man, walk, head, use

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I agree with you quite about the skipping-rope, etc. But the bald men of the Embassy would tell you otherwise.

    Từ trong câu: skip, bald, agree, quite, rope, man, embassy, tell

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bald

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bald headed883 lần
bald pate211 lần
bald eagle278 lần
bald eagles60 lần
bald forehead205 lần
bald pated29 lần
prematurely bald35 lần
bald faced131 lần
bald head1.900 lần
bald patch58 lần
piomingo bald23 lần
shiny bald29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bald

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bald trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ bald hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bald xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bald gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bald?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bald: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.