Câu tiếng Anh có từ “bacteria”
172 câu thật có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacteria nghĩa là vi khuẩn. bacteria là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (microbiology) single-celled or noncellular spherical or spiral or rod-shaped organisms lacking chlorophyll that reproduce by fission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacteria
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The instantaneous water heater also purifies the water by killing the bacteria contained in it.
Từ trong câu: bacteria, purify, instantaneous, heater, killing, water, kill, contain
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These sugars also support bacteria to adhere to the root surfaces.
Từ trong câu: bacteria, sugar, support, adhere, root, surface
«Acidobacteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944596 (bản sửa đổi 10986396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some bacteria show natural competence, in others this state must be induced by laboratory procedures.
Từ trong câu: competence, bacteria, show, natural, other, state, induce, laboratory
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Cloning Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360748 (bản sửa đổi 3114976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bacteria start to decay the insect, and release nutrients from the corpse.
Từ trong câu: decay, bacteria, start, insect, release, nutrient, corpse
«Carnivorous plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138093 (bản sửa đổi 10827825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bacteria which are parasitic feed off living matter.
Từ trong câu: parasitic, bacteria, feed, off, live, matter
«NCEA Level 1 Science/Life processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190923 (bản sửa đổi 4595545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rate of dissemination of bacteria from the humans in the room is basic to the problem.
Từ trong câu: dissemination, rate, bacteria, human, room, basic, problem
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Penicillin operates by hindering the growth of bacteria cell walls.
Từ trong câu: penicillin, hinder, operate, growth, bacteria, cell, wall
«Structural Biochemistry/Antibiotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261365 (bản sửa đổi 4222641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, unmediated transfers of genetic material from plants to bacteria are highly unlikely.
Từ trong câu: unmediated, however, transfer, genetic, material, plant, bacteria, highly
«Genes, Technology and Policy/Applications in Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95651 (bản sửa đổi 2548311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even water that looks clean could be rife with harmful bacteria.
Từ trong câu: rife, even, water, look, clean, harmful, bacteria
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bacteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacteria trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacteria: can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.