E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bacteria”

172 câu thật có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bacteria nghĩa là vi khuẩn. bacteria là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (microbiology) single-celled or noncellular spherical or spiral or rod-shaped organisms lacking chlorophyll that reproduce by fission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bacteria

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So will others--even plants and animals, and bacteria, as the demons adapt to them.

    Từ trong câu: bacteria, other, even, plant, animal, adapt

    Joseph Samachson, A Feast of Demons. Nguồn: Project Gutenberg #32010. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A simple experiment will show that no bacteria will exist in that vapor.

    Từ trong câu: bacteria, simple, experiment, show, exist

    Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The longer food is left in the "danger zone", the more bacteria will multiply in it.

    Từ trong câu: bacteria, long, food, leave, danger, zone, multiply

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/First Aid, Basic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91759 (bản sửa đổi 4627025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The soil is inoculated into a culture medium that will especially favour the group of bacteria to be isolated, to the exclusion of others.

    Từ trong câu: exclusion, bacteria, soil, culture, medium, especially, favor, group

    Edward J. Russell, The micro-organisms of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #68670. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a little while bacteria will begin to break down the lactose, this will cause cramping, diarrhea and gas to build up in the gut.

    Từ trong câu: diarrhea, little, bacteria, begin, break, down, cause, gas

    «Fundamentals of Human Nutrition/Gut health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283117 (bản sửa đổi 4351796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Natural resistant strains—during treatment some bacteria are naturally eliminated and those which are not will then proliferate.

    Từ trong câu: proliferate, natural, resistant, strain, treatment, bacteria, naturally, eliminate

    «Pharmacology/Antibiotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30624 (bản sửa đổi 4366825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bacteria

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pathogenic bacteria42 lần
bacteria archaea35 lần
bacteria fungi43 lần
harmful bacteria53 lần
bacteria viruses41 lần
resistant bacteria36 lần
viruses bacteria37 lần
negative bacteria128 lần
anaerobic bacteria22 lần
aerobic bacteria24 lần
gut bacteria21 lần
probiotic bacteria15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacteria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacteria trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bacteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacteria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacteria: can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.