Câu tiếng Anh có từ “bacteria”
174 câu thật có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacteria nghĩa là vi khuẩn. bacteria là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (microbiology) single-celled or noncellular spherical or spiral or rod-shaped organisms lacking chlorophyll that reproduce by fission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacteria
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He went to find the bacteria that caused it.
Từ trong câu: bacteria, go, find, cause
«Hideyo Noguchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434458 (bản sửa đổi 7293551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With such microscopes he managed to study and figure very minute objects, such as blood-corpuscles, spermatozoa, and bacteria.
Từ trong câu: bacteria, microscope, manage, study, figure, minute, object, blood
L. C. Miall, History of biology. Nguồn: Project Gutenberg #58109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when that first cocaine was smuggled in on a ship, it may as well have been a deadly bacteria, so much has it hurt the body, the soul of our country.
Từ trong câu: bacteria, first, ship, well, deadly, much, hurt, body
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Exposed to the air it soon swarmed with bacteria, its sugar being changed to alcohol.
Từ trong câu: alcohol, bacteria, sugar, expose, air, soon, change
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In time, of course, they recovered, but only to suffer other scourges, of which the most devastating were epidemics of bacteria.
Từ trong câu: devastate, bacteria, devastating, time, course, recover, suffer, epidemic
Olaf Stapledon, Last and first men. Nguồn: Project Gutenberg #79003. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In diphtheria I developed the bacteria to the full form--the Mucor malignans.
Từ trong câu: diphtheria, develop, bacteria, full, form
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He published the first biological classification of bacteria, based on their appearance.
Từ trong câu: classification, biological, publish, first, bacteria, base, appearance
«Bacteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10861 (bản sửa đổi 10941403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bacteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacteria trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacteria: can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.