Câu tiếng Anh có từ “bacteria”
174 câu thật có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacteria nghĩa là vi khuẩn. bacteria là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (microbiology) single-celled or noncellular spherical or spiral or rod-shaped organisms lacking chlorophyll that reproduce by fission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacteria
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Both bacteria and archaea may live where larger forms of life cannot.
Từ trong câu: bacteria, live, large, form, life, can
«Life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425 (bản sửa đổi 10949716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Having obtained a pure culture of bacteria, they may easily be studied under the compound microscope.
Từ trong câu: bacteria, obtain, pure, culture, easily, study, compound, microscope
George W. Hunter, A Civic Biology, Presented in Problems. Nguồn: Project Gutenberg #39969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These reactions may change when bacteria are present.
Từ trong câu: bacteria, reaction, change, present
«Cold seep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280082 (bản sửa đổi 7638292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To use the author's words, bacteria may be pickled in creosote and carbolic acid without being deprived of their vitality.
Từ trong câu: bacteria, use, word, acid, deprive, vitality
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when that first cocaine was smuggled in on a ship, it may as well have been a deadly bacteria, so much has it hurt the body, the soul of our country.
Từ trong câu: bacteria, first, ship, well, deadly, much, hurt, body
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If no preservative is added to a vaccine, harmful bacteria may grow in the vaccine.
Nếu không thêm chất bảo quản vào vắc xin, vi khuẩn có hại có thể phát triển trong vắc xin.
Từ trong câu: vaccine, bacteria, add, harmful, grow
«Vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13707 (bản sửa đổi 11010093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cases in the last two orders were associated with parasites, to which bacteria or toxin may have been added.
Từ trong câu: add, bacteria, parasite, case, last, order, associate
Herbert Fox, Disease in captive wild mammals and birds. Nguồn: Project Gutenberg #76817. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We may wonder, why all this fuss, about how bacteria looks.
Từ trong câu: fuss, wonder, bacteria, look
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bacteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacteria trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacteria: can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.