Câu tiếng Anh có từ “bacteria”
174 câu thật có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacteria nghĩa là vi khuẩn. bacteria là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (microbiology) single-celled or noncellular spherical or spiral or rod-shaped organisms lacking chlorophyll that reproduce by fission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacteria
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When a plant dies, it is eaten by animals including bacteria in the soil.
Từ trong câu: bacteria, plant, die, eat, animal, include, soil
«Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most infectious diseases of man are caused by bacteria or viruses.
Từ trong câu: bacteria, infectious, disease, man, cause, virus
«Nursing Study Guide/Causes of disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291157 (bản sửa đổi 4288266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some bacteria show natural competence, in others this state must be induced by laboratory procedures.
Từ trong câu: competence, bacteria, show, natural, other, state, induce, laboratory
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Cloning Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360748 (bản sửa đổi 3114976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The disease was caused by bacteria and was spread by fleas on rats.
Từ trong câu: flea, disease, cause, bacteria, spread, rat
«Plague of Justinian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136807 (bản sửa đổi 10921303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, some diarrhea is caused by bacteria.
Từ trong câu: diarrhea, example, cause, bacteria
«Infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9998 (bản sửa đổi 10969666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large part of decomposition is done by microbes, especially bacteria.
Từ trong câu: microbe, decomposition, large, part, especially, bacteria
«Decomposition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429950 (bản sửa đổi 10558035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The generation of this "biological energy" is mediated by the stable enzyme hydrogenase which is present in the bacteria.
Từ trong câu: mediate, generation, biological, energy, stable, enzyme, present, bacteria
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the chemosynthetic process, electrical energy is transformed into the chemical energy of hydrogen gas which is used by the bacteria.
Từ trong câu: hydrogen, process, electrical, energy, transform, chemical, gas, use
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bacteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacteria trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ bacteria hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacteria: can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.