Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “audition”

70 câu thật có từ audition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audition nghĩa là buổi thử giọng. audition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to hear. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He made his way through acting classes, auditioning and trying to find an agent.

    Từ trong câu: audition, make, way, act, class, try, find, agent

    «Ben Stiller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18769 (bản sửa đổi 10612377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After Red Buttons had auditioned, he left stating, "I know what you're gonna do.

    Từ trong câu: audition, red, button, leave, state, know, go

    «Hercules (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24155 (bản sửa đổi 11011850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Martin liked what he heard well enough to offer the band another audition.

    Từ trong câu: audition, like, hear, well, enough, offer, band, another

    «Brian Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32507 (bản sửa đổi 10297082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He advanced past the initial audition stage, but was ultimately eliminated before the live shows.

    Từ trong câu: audition, advance, past, initial, stage, ultimately, eliminate, live

    «Big Brother 15 (American season)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409126 (bản sửa đổi 10464321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He admits that he hoped she would nail the audition, and describes her as "phenomenal".

    Từ trong câu: audition, phenomenal, admit, hope, nail, describe

    «Fátima Ptacek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268861 (bản sửa đổi 10968897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I auditioned it, but I can't disentangle it from what he told me.

    Từ trong câu: audition, tell

    Anne Walker, A Matter of Proportion. Nguồn: Project Gutenberg #23920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Arrived in London they hurried up to the radio studio for Cherry’s audition.

    Từ trong câu: audition, arrive, hurry, up, radio, studio

    Roy J. Snell, Wings over England. Nguồn: Project Gutenberg #49131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was stressed out after the audition... when I realized the challenge.

    Từ trong câu: audition, stress, out, realize, challenge

    «Eurovision '73 winner Anne Marie David discusses her four-decade career and the Contest, past and present», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121009 (bản sửa đổi 4817391). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His audition went well and he joined as a guitarist.

    Từ trong câu: audition, go, well, join, guitarist

    «Red Hot Chili Peppers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17338 (bản sửa đổi 10948073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he was seven, he started going to many auditions and soon got his first jobs in commercials.

    Từ trong câu: audition, seven, start, go, many, soon, get, first

    «Alfie Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204037 (bản sửa đổi 10649688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He held auditions to find talented acts to appear.

    Từ trong câu: audition, hold, find, talent, act, appear

    «The Gong Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93385 (bản sửa đổi 10552895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Try to get the monologue about two weeks in advance so you can have it memorized for your audition.

    Từ trong câu: audition, try, get, week, advance, memorize

    «Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They then started auditions for a new bassist.

    Từ trong câu: audition, start, new

    «Queen (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7774 (bản sửa đổi 10767834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He participated in the audition to fill the vacancy and made his debut as a jazz man.

    Từ trong câu: vacancy, participate, audition, fill, make, debut, jazz, man

    «Ētarō Ishibashi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837182 (bản sửa đổi 10816716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audition trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ audition hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audition: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.