Câu tiếng Anh có từ “audition”
70 câu thật có từ audition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: audition nghĩa là buổi thử vai, thử giọng; biểu diễn thử vai. audition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interview for a particular role or job as a singer, actor, dancer, or musician, consisting of a practical demonstration of skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ audition
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For these auditions, you will usually need a monologue less than a minute long.
Từ trong câu: audition, usually, need, less, minute, long
«Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When people go for an audition they will normally have to prepare something to perform.
Từ trong câu: audition, people, go, normally, prepare, something, perform
«Audition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70985 (bản sửa đổi 7505999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To prepare for an audition, you will need a number of things.
Từ trong câu: audition, prepare, need, number, thing
«Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doubtful cases brought up by auditioning officers will be heard by them as well as by other senior officers.
Từ trong câu: audition, doubtful, case, bring, up, officer, hear, well
R. M. Algie, Report of the Juvenile Delinquency Committee. Nguồn: Project Gutenberg #26912. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each season begins with blind auditions, where coaches form their teams, which they will coach and guide throughout the season.
Từ trong câu: audition, season, begin, blind, coach, form, team, guide
«The Voice (American TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202887 (bản sửa đổi 10695716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Four audition rooms, sound-proof, on this floor will enable records and instruments to be conveniently and in comfort tried over by patrons.
Từ trong câu: audition, four, room, sound, proof, floor, enable, record
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The remaining three will duel, singing the song that made them qualify for the "blind auditions".
Từ trong câu: duel, remain, sing, song, make, qualify, blind, audition
«La Voz Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937822 (bản sửa đổi 10812659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ audition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audition trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ audition hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ audition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audition: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.