Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “audition”

70 câu thật có từ audition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audition nghĩa là buổi thử giọng. audition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to hear. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People can attend it over an audition, so there are many strong people in it.

    Từ trong câu: audition, people, attend, many, strong

    «Demon Slayer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814066 (bản sửa đổi 10894306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no cause, save custom and imperfect audition, why only the last vowel and consonant should be echoed.

    Từ trong câu: audition, cause, save, custom, last, vowel, consonant, echo

    Charles Gavan, Sir Duffy, The Revival of Irish Literature Addresses by Sir Charles Gavan Duffy, K.C.M.G, Dr. George Sigerson, and Dr. Douglas Hyde. Nguồn: Project Gutenberg #32746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audition trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ audition hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audition: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.