Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “audition”

70 câu thật có từ audition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audition nghĩa là buổi thử giọng. audition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to hear. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People can attend it over an audition, so there are many strong people in it.

    Từ trong câu: audition, people, attend, many, strong

    «Demon Slayer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814066 (bản sửa đổi 10894306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I auditioned it, but I can't disentangle it from what he told me.

    Từ trong câu: audition, tell

    Anne Walker, A Matter of Proportion. Nguồn: Project Gutenberg #23920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So auditioning can be just one initial impulse for creativity.

    Từ trong câu: audition, initial, impulse, creativity

    «Circuit Idea/How to Extract Ideas from Our Mind's Eye and Record Them», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467286 (bản sửa đổi 4399495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Try to get the monologue about two weeks in advance so you can have it memorized for your audition.

    Từ trong câu: audition, try, get, week, advance, memorize

    «Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Initially, the director, Falalu A. Dorayi screened and auditioned principal character (Sarki Yusufa) but when he was on camera, he could not perform effectively.

    Ban đầu, đạo diễn Falalu A. Dorayi đã sàng lọc và thử vai nhân vật chính (Sarki Yusufa) nhưng khi xuất hiện trước máy quay, anh ấy không thể diễn đạt hiệu quả.

    Từ trong câu: audition, initially, director, screen, principal, character, camera, perform

    «Juyin Sarauta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613541 (bản sửa đổi 9327404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audition trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ audition hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audition: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.