Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “audition”

71 câu thật có từ audition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: audition nghĩa là buổi thử vai, thử giọng; biểu diễn thử vai. audition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interview for a particular role or job as a singer, actor, dancer, or musician, consisting of a practical demonstration of skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ audition

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • After Red Buttons had auditioned, he left stating, "I know what you're gonna do.

    Từ trong câu: audition, red, button, leave, state, know, go

    «Hercules (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24155 (bản sửa đổi 11011850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Patton had impressed him in an audition for an earlier feature film.

    Từ trong câu: audition, impress, early, feature, film

    «Donovan Patton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262453 (bản sửa đổi 10963900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Osbourne was very drunk, and had fallen asleep during the audition.

    Từ trong câu: audition, drink, fall, asleep

    «Randy Rhoads», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432645 (bản sửa đổi 9987856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ audition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audition trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ audition hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ audition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.