Câu tiếng Anh có từ “audition”
71 câu thật có từ audition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: audition nghĩa là buổi thử vai, thử giọng; biểu diễn thử vai. audition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interview for a particular role or job as a singer, actor, dancer, or musician, consisting of a practical demonstration of skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ audition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I auditioned it, but I can't disentangle it from what he told me.
Anne Walker, A Matter of Proportion. Nguồn: Project Gutenberg #23920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not finish this degree, and instead auditioned for theatre schools.
Từ trong câu: audition, finish, degree, instead, theater, school
«Mena Massoud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799031 (bản sửa đổi 10448779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they don’t, I then have to go through an audition reading.
Từ trong câu: audition, go, read
Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Initially, the director, Falalu A. Dorayi screened and auditioned principal character (Sarki Yusufa) but when he was on camera, he could not perform effectively.
Ban đầu, đạo diễn Falalu A. Dorayi đã sàng lọc và thử vai nhân vật chính (Sarki Yusufa) nhưng khi xuất hiện trước máy quay, anh ấy không thể diễn đạt hiệu quả.
Từ trong câu: audition, initially, director, screen, principal, character, camera, perform
«Juyin Sarauta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613541 (bản sửa đổi 9327404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Auditioning members for your choir is a tedious task that need not be taken lightly.
Từ trong câu: tedious, audition, member, choir, task, need, take, lightly
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ audition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audition trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ audition hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ audition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audition: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.