Câu tiếng Anh có từ “any”
267 câu thật có từ any hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: any nghĩa là bất kỳ. any là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ any
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Well, there will be no difficulty of that kind any longer, Pollyanna.
Từ trong câu: difficulty, will, any, well, kind, long
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, do you imagine that Americans will obey any such order?
Từ trong câu: imagine, obey, any, now, order
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I daren’t steer in any closer or I’ll have a hole in us and we’ll go down.”
Từ trong câu: close, steer, any, hole, go, down
Clarence Young, The Racer Boys; Or, The Mystery of the Wreck. Nguồn: Project Gutenberg #61534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then we’ll be able to look as bored and sophisticated as any Sophomore of them all.
Từ trong câu: sophisticate, bored, sophomore, any, bore, sophisticated, able, look
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Whether you do or not, things will be disagreeable for you; but at any rate you will be prepared.”
Từ trong câu: whether, or, prepared, any, do, rate, prepare, thing
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We’ll keep away from you and let on we don’t know you, but any time we can be any help, you just let us know.”
Từ trong câu: can, from, help, any, keep, away, let, know
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.
Từ trong câu: will, who, whom, must, any, teach, what, tell
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No, no, dear Uncle, we will not punish the poor boy any further.
Từ trong câu: will, punish, uncle, poor, any, dear, no, further
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That’s good!” said I. “They will get one fair shot, at any rate.”
Từ trong câu: will, shot, good, get, any, rate, fair, say
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng any
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ any
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ any trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ any hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ any xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ any gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ any?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ any: Câu phủ định (101 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.