E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “any”

67 câu thật có từ any hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: any nghĩa là bất kỳ. any là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or some or every or all without specification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ any

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There never was any thing mentioned like it in this world before.

    Từ trong câu: any, never, thing, mention, like, world

    Anonymous, The Arabian Nights' Entertainments. Nguồn: Project Gutenberg #62687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the reader may at any time be asked “What are you?” it would be well to be ready with a simple reply.

    Từ trong câu: any, reader, time, ask, well, ready, simple, reply

    James Thompson, 1858- [Editor] Hackett, My Commonplace Book. Nguồn: Project Gutenberg #60637. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there be any thing that you wish done, I will do it if it is in my power."

    Từ trong câu: thing, any, power, if, wish, done

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the time he heard from the Beauteous Maiden, he felt quite ready to carry out any suggestions she might offer.

    Từ trong câu: feel, any, time, hear, quite, ready, carry, out

    Elizabeth Rhodes Jackson, It's Your Fairy Tale, You Know. Nguồn: Project Gutenberg #57662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was there any special reason for you to leave part of the time?

    Từ trong câu: special, leave, any, reason, part, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The scenery is just in your line, yet different from any thing you have yet done.

    Từ trong câu: scenery, thing, just, any, line, your, different, yet

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Archbishop is a man who would be an honor to any church in any country.

    Từ trong câu: country, church, honor, any, man

    Ambrose Coleman, The Friars in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #36438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng any

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
any rate39.471 lần
any thing38.381 lần
any longer18.715 lần
any way22.887 lần
any man25.573 lần
any kind14.408 lần
any further12.714 lần
make any16.864 lần
any time19.265 lần
any case9.238 lần
any means8.634 lần
for any46.223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ any

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ any trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ any hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ any xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ any gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ any?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ any: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.