Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anew”

126 câu thật có từ anew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anew nghĩa là một lần nữa. anew là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: again but in a new or different way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anew

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "It's odd, John," he said, "but you, a foreigner, have lighted the spark anew in me."

    Từ trong câu: anew, odd, foreigner, light, spark

    Joseph A. Altsheler, The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #15760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have just opened anew the Storrs school, which was not re-opened in October with the other schools.

    Từ trong câu: anew, open, school, be, october

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here let the Jew lay aside his burden of the time that has gone and build anew into the time to come.

    Từ trong câu: anew, let, lay, aside, burden, time, go, build

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Iron that has been touched, acts anew on another piece of iron by contact, & adapts it for magnetick movements, & this again a third.

    Từ trong câu: anew, iron, touch, act, another, piece, contact, adapt

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have come home realizing anew how happy I am, how much I have been spared, and how many of life's blessings are mine.

    Từ trong câu: anew, come, home, realize, happy, much, spare, many

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The intestinal sewer of Paris has been made over anew, and, as we have said, it has been extended more than tenfold within the last quarter of a century.

    Từ trong câu: anew, sewer, make, extend, last, quarter, century

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I—I have lost everything and cannot begin life anew.”

    Từ trong câu: everything, anew, lose, can, begin, life

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have,” returned Elinor, colouring likewise, and hardening her heart anew against any compassion for him, “I have heard it all.

    Từ trong câu: likewise, anew, return, color, heart, compassion, hear

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kindled anew37 lần
begin anew200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anew trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ anew hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anew: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), must và have to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.